bã trầu

bã trầu

Ông già nhổ bã trầu vào ống nhổ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần còn lại sau khi nhai trầu: " trầu" phần xác trầu, cau vôi còn thừa lại sau quá trình nhai.
    • Tên một loài chim nhỏ: " trầu" tên thông dụng của một loài chim thuộc họ chim hút mật, kích thước nhỏ, thường sốngvùng nhiệt đới.
    • Tên một loài côn trùng thuỷ sinh: " trầu" còn tên gọi của một loài côn trùng sống dưới nước, thuộc bộ côn trùng que nước.
dụ sử dụng
  • Danh từ (phần còn lại sau khi nhai):

    • ngoại khạc trầu vào ống nhổ. ( ngoại nhổ phần trầu đã nhai vào dụng cụ chuyên dụng.)
    • Màu đỏ của trầu loang trên nền gạch. (Màu đỏ từ phần trầu đã nhai thấm xuống sàn.)
  • Danh từ (tên loài chim):

    • Con trầu đang hút mật hoa giấy. (Một con chim trầu đang kiếm ăn trên bông hoa.)
    • Tiếng hót lanh lảnh của chim trầu vang lên trong vườn. (Âm thanh the thé của loài chim này phát ra từ khu vườn.)
  • Danh từ (tên loài côn trùng):

    • Trong ao nhiều con trầu bơi lội. (Dưới ao xuất hiện nhiều côn trùng thuỷ sinh này.)
    • trầu một loài côn trùng săn mồi dưới nước. (Loài côn trùng này hoạt động bắt mồi trong môi trường nước.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chim trầu": dùng để chỉ đối tượng loài chim, tránh nhầm lẫn với các nghĩa khác.

    • Chim trầu bộ lông sặc sỡ. (Loài chim này sở hữu bộ lông nhiều màu sắc rực rỡ.)
  • "Con trầu" (côn trùng): dùng để chỉ đối tượng loài côn trùng.

    • Con trầu dùng chi trước để bắt con mồi. (Loài côn trùng này sử dụng chân trước để tóm bắt thức ăn.)
Biến thể từ gần giống
  • Chim hút mật: tên gọi chung cho họ chim trầu (chim) thuộc về.
  • Côn trùng que nước: tên gọi chung cho bộ côn trùng trầu (côn trùng) thuộc về.
  • : phần cặn, phần thừa còn lại sau một quá trình (như cà phê, mía).
Từ đồng nghĩa
  • Đối với nghĩa phần còn lại sau khi nhai: Không từ đồng nghĩa phổ biến.
  • Đối với nghĩa loài chim: Soui-manga (tên gọi theo tiếng Pháp).
  • Đối với nghĩa loài côn trùng: Ranatra (tên gọi khoa học).
Thành ngữ liên quan
  • Miếng trầu đầu câu chuyện: chỉ phong tục mời trầu để bắt đầu câu chuyện, giao tiếp. " trầu" phần kết thúc của "miếng trầu" đó.
    • Sau câu chuyện dài, chỉ còn lại trầu trong ống nhổ. (Sau khi cuộc trò chuyện kết thúc, phần cặn của miếng trầu thứ còn sót lại.)

Proverbs and Idioms